이 버스가 이 정류장에 가나요?
I beoseuga i jeongnyujange ganayo?
Xe buýt này có đến trạm này không?
Đi làm, chuyển tuyến, taxi và đồ thất lạc
Hãy cho người khác xem hoặc sao chép câu tiếng Hàn khi cần. Với hợp đồng, y tế hoặc pháp lý quan trọng, hãy dùng thêm phiên dịch hoặc xác nhận chính thức.
I beoseuga i jeongnyujange ganayo?
Xe buýt này có đến trạm này không?
Eoneu jeongnyujangeseo naeryeoya hanayo?
Tôi nên xuống ở trạm nào?
Daeum jeongnyujangeseo naeryeo juseyo
Cho tôi xuống ở trạm tiếp theo
Jihacheolyeogi eodi-yeyo?
Ga tàu điện ngầm ở đâu?
Myeot beon chulguro nagaya hanayo?
Tôi nên ra bằng cửa số mấy?
Eodieseo garataya hanayo?
Tôi phải chuyển tuyến ở đâu?
Gyotongkadeuneun eodieseo chungjeonhaeyo?
Tôi có thể nạp thẻ giao thông ở đâu?
Gyotongkadeu janaegeul hwaginhae juseyo
Vui lòng kiểm tra số dư thẻ giao thông giúp tôi
Taeksireul bulleo juseyo
Vui lòng gọi taxi giúp tôi
I jusoro ga juseyo
Vui lòng đưa tôi đến địa chỉ này
Yeogiseo naeryeo juseyo
Cho tôi xuống ở đây
Makchaga myeot si-yeyo?
Chuyến cuối là mấy giờ?
Beoseue gabangeul dugo naeryeosseoyo
Tôi để quên túi trên xe buýt